Tấm thép Q345b
Xuất xứ: Sơn Đông, Trung Quốc
Tên thương hiệu: Jin Bạch Thành
Ứng dụng: thép đóng tàu, thép nồi hơi, sản xuất các sản phẩm thép cán nguội, sản xuất dụng cụ nhỏ, thép mặt bích.
Loại: tấm thép, tấm thép
Độ dày: 16-25mm
Tiêu chuẩn: AiSi
Độ rộng: 0,3mm-3000mm, tùy chỉnh
Chiều dài: 30mm-2000mm, tùy chỉnh
Chứng nhận: ISO9001
Mác thép: Thép cacbon
Sai số cho phép: ±1%
Dịch vụ gia công: hàn, đột dập, cắt, uốn, cuộn dây
Có pha trộn hay không: Không pha trộn
Thời gian giao hàng: trong vòng 7 ngày
Vật liệu: thép carbon
Công nghệ: Cán nóng
Xử lý bề mặt: Lớp phủ chuyên dụng:
Chế tạo các bộ phận kim loại
Ưu điểm: giao hàng nhanh
| Tên sản phẩm | Tấm thép cacbon St 52-3 s355jr s355 s355j2 |
| Chiều dài | 4m-12m hoặc theo yêu cầu |
| Chiều rộng | 0,6m-3m hoặc theo yêu cầu |
| Độ dày | 0,1mm-300mm hoặc theo yêu cầu |
| Tiêu chuẩn | Aisi, Astm, Din, Jis, Gb, Jis, Sus, En, v.v. |
| Công nghệ | Cán nóng/Cán nguội |
| Xử lý bề mặt | Vệ sinh, phun cát và sơn theo yêu cầu của khách hàng. |
| Vật liệu | Q345, Q345a Q345b, Q345c, Q345d, Q345e, Q235b, Scm415 Hc340la, Hc380la, Hc420la, B340la, B410la, 15crmo, 12cr1mov, 20cr, 40cr, 65mn 42crmo 4140 4340, A709gr50 1045 s45c 45# |
Sự tiến bộ không ngừng của công nghệ thép tấm Q345b trong luyện kim và xử lý nhiệt, cùng với sự phát triển và sản xuất thép tấm rèn (đúc) bằng phương pháp cán đã đạt được những kết quả khả quan. Độ dày của thép tấm có thể thay thế các bộ phận rèn (đúc) đã đạt tới 410mm, và trọng lượng đơn vị tối đa là 38 tấn. Công ty đã dẫn đầu trong việc chuyển đổi và hoàn thiện thiết bị sản xuất phôi thép khổ lớn tại Trung Quốc, lấp đầy khoảng trống về sản phẩm cao cấp trong lĩnh vực thép tấm khổ rộng và nặng trong nước và thay thế hàng nhập khẩu. Thép tấm Z35 khổ lớn, tận dụng công nghệ và thiết bị hiện đại, là loại thép tấm Z có độ dày từ 200mm đến 300mm. Thép tấm Z35 khổ lớn là loại thép tấm siêu dày được sử dụng trong các điều kiện môi trường đặc thù, chẳng hạn như vòng đỡ tuabin, cánh dẫn hướng và các bộ phận quan trọng khác của tổ máy phát điện, với độ an toàn, độ tin cậy và tuổi thọ rất cao. Để phát triển tấm thép dày 200mm-300mm với độ dày lớn đạt tiêu chuẩn Z35, cần đảm bảo khả năng chống rách lớp đạt tiêu chuẩn Z35. Đây là một "vấn đề thi đấu Olympic" vô cùng khó khăn được ngành luyện kim công nhận. Cần phải vượt qua những khó khăn kỹ thuật như kiểm soát quá trình đông đặc của phôi thép lớn, xử lý nhiệt tấm thép dày, độ bền va đập ở nhiệt độ thấp của tấm thép dày và khả năng chống rách lớp. Các nguyên tắc cần đạt được là: Thứ nhất, đảm bảo khả năng hàn tốt; thứ hai, đảm bảo hiệu suất theo hướng độ dày; thứ ba, đảm bảo có đủ dự trữ độ bền va đập và nhiệt độ chuyển tiếp dẻo giòn thấp ở nhiệt độ sử dụng; thứ tư, nâng cao độ an toàn của kết cấu. Sử dụng kỹ thuật chế tác tinh xảo để phát triển các sản phẩm thép định hướng Z chất lượng cao với độ dày lớn cho ngành thủy điện. Tất cả các khâu trong quy trình như nấu chảy, cán, xử lý nhiệt đều được theo dõi toàn bộ, và chịu được bức xạ nhiệt độ cao lên đến 500 độ C. Dựa trên tiêu chuẩn EN10025 và yêu cầu kỹ thuật thiết kế thủy điện của viện, các tấm thép S355J0-Z35 dày 200mm và A516Gr70-Z35 dày 270mm đã được phát triển thành công. Cuối cùng, tấm thép Z35 dày 300mm đã được phát triển hoàn chỉnh. Sau khi kiểm tra, sản phẩm đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan và đạt tiêu chuẩn thực tế. Sự phát triển thành công này đã thúc đẩy mạnh mẽ trình độ phát triển công nghệ thép Z dày cho thủy điện nước ta. Việc nghiên cứu và phát triển thành công tấm thép Z35 dày 300mm đã thay đổi tình trạng ngành thủy điện nước ta từ lâu phụ thuộc vào nhập khẩu thép Z dày, điều này rất quan trọng đối với việc nội địa hóa các thiết bị quy mô lớn. Tấm thép Z35 dày 300mm là một bước tiến mới cho thép Z-direction dày lớn trong ngành thủy điện. Điều này chắc chắn sẽ thúc đẩy những đột phá liên tục trong việc phát triển thép Z-direction dày lớn cho thủy điện. Quan trọng hơn, tấm thép Z35 dày 300mm không chỉ có thể được sử dụng trong ngành thủy điện mà còn trong sản xuất các thiết bị quan trọng quy mô lớn khác, mở ra triển vọng rộng lớn.
| Chất lượng vật liệu | Độ dày | Chiều rộng | Chiều dài |
| Q345b | 8 | 2600 | 12000 |
| Q345b | 10 | 2200 | 10000 |
| Q345b | 20 | 2200 | 9000 |
| Q345b | 30 | 2490 | 11000 |
| Q345b | 40 | 2200 | 8800 |
| Q345b | 50 | 2300 | 12000 |
| Q345b | 60 | 2650 | 12400 |
| Q345b | 70 | 2350 | 9400 |
| Q345b | 80 | 2540 | 12200 |
| Q345b | 90 | 2300 | 12300 |
| Q345b | 100 | 2510 | 10200 |
| Q345b | 110 | 2650 | 9450 |
| Q345b | 120 | 2560 | 8500 |
| Q345b | 130 | 2380 | 12110 |
| Q345b | 140 | 2390 | 12150 |
| Q345b | 150 | 2370 | 10150 |
| Q345b | 160 | 2360 | 9250 |
| Q345b | 170 | 2360 | 8710 |
| Q345b | 180 | 2360 | 9350 |
| Q345b | 200 | 2380 | 8330 |
| Q345b | 220 | 2380 | 7060 |
| Q345b | 240 | 2380 | 7250 |
| Q345b | 260 | 2370 | 6500 |
| Q345b | 280 | 2260 | 6480 |
| Q345b | 300 | 2160 | 7300 |








